Chiều nay (15/7), Sở GD-ĐT TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 công lập năm học 2013-2014.
Học sinh có 10 ngày (ngày 16 - 26/7) để nộp hồ sơ nhập học từ. Đến ngày 27/7, Hội đồng tuyển sinh của trường họp đểsơ kết việc nhận học sinh vào học và gửi về Sở GD-ĐT.
Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển vào các trường:
Tên Trường
|
Q/H
|
NV 1
|
NV 2
|
NV 3
|
THPT Trưng Vương
|
01
|
31.75
|
32.50
|
33.50
|
THPT Bùi Thị Xuân
|
01
|
36.50
|
37.50
|
38.50
|
THPT Ten Lơ Man
|
01
|
22.25
|
22.75
|
23.50
|
THPT Năng khiếu TDTT
|
01
|
15.50
|
15.50
|
15.75
|
THPT Lương Thế Vinh
|
01
|
30.75
|
31.50
|
32.50
|
THPT Lê Quý Đôn
|
03
|
33.50
|
33.75
|
34.75
|
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
03
|
35.75
|
36.25
|
37.25
|
THPT Lê Thị Hồng Gấm
|
03
|
19.00
|
19.50
|
20.00
|
THPT Marie Curie
|
03
|
27.50
|
28.00
|
29.00
|
THPT Nguyễn Thị Diệu
|
03
|
22.25
|
22.50
|
23.50
|
THPT Nguyễn Trãi
|
04
|
27.75
|
28.25
|
29.25
|
THPT Nguyễn Hữu Thọ
|
04
|
19.50
|
20.00
|
20.75
|
Trung học thực hành Sài Gòn
|
05
|
35.00
|
35.75
|
36.75
|
THPT Hùng Vương
|
05
|
28.00
|
29.00
|
30.00
|
Trung học thực hành ĐHSP
|
05
|
34.50
|
35.50
|
36.50
|
THPT Trần Khai Nguyên
|
05
|
29.00
|
30.00
|
30.00
|
THPT Trần Hữu Trang
|
05
|
22.25
|
22.50
|
23.00
|
THPT Lê Thánh Tôn
|
07
|
21.00
|
21.25
|
22.25
|
THPT Tân Phong
|
07
|
16.50
|
17.00
|
17.25
|
THPT Ngô Quyền
|
07
|
24.00
|
25.00
|
26.00
|
THPT
|
07
|
13.00
|
13.00
|
13.00
|
THPT Lương Văn Can
|
08
|
20.00
|
20.25
|
21.25
|
THPT Ngô Gia Tự
|
08
|
19.25
|
19.75
|
20.25
|
THPT Tạ Quang Bửu
|
08
|
22.25
|
23.25
|
24.25
|
THPT Nguyễn Văn Linh
|
08
|
16.25
|
16.75
|
17.75
|
THPT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định
|
08
|
13.00
|
13.00
|
13.00
|
THPT Nguyễn Khuyến
|
10
|
31.50
|
32.50
|
33.50
|
THPT Nguyễn Du
|
10
|
32.50
|
33.25
|
34.25
|
THPT Nguyễn An Ninh
|
10
|
22.00
|
22.50
|
22.75
|
THPT Diên Hồng
|
10
|
21.50
|
21.75
|
21.75
|
THPT Sương Nguyệt Anh
|
10
|
21.00
|
21.75
|
22.00
|
THPT Nguyễn Hiền
|
11
|
27.50
|
28.50
|
29.50
|
THPT Trần Quang Khải
|
11
|
25.00
|
25.00
|
26.00
|
THPT
|
11
|
24.00
|
24.50
|
25.50
|
THPT Võ Trường Toản
|
12
|
30.75
|
31.00
|
32.00
|
THPT Trường Chinh
|
12
|
26.75
|
26.75
|
27.75
|
THPT Thạnh Lộc
|
12
|
22.50
|
22.75
|
23.25
|
THPT Thanh Đa
|
Bình Thạnh
|
19.00
|
19.25
|
19.25
|
THPT Võ Thị Sáu
|
Bình Thạnh
|
28.25
|
28.50
|
29.50
|
THPT Gia Định
|
Bình Thạnh
|
34.50
|
35.50
|
36.50
|
THPT Phan Đăng Lưu
|
Bình Thạnh
|
23.50
|
24.50
|
24.75
|
THPT Trần Văn Giàu
|
Bình Thạnh
|
21.75
|
22.00
|
22.00
|
THPT Hoàng Hoa Thám
|
Bình Thạnh
|
27.25
|
27.75
|
28.75
|
THPT Gò Vấp
|
Gò Vấp
|
26.75
|
27.00
|
28.00
|
THPT Nguyễn Công Trứ
|
Gò Vấp
|
34.50
|
35.50
|
36.50
|
THPT Trần Hưng Đạo
|
Gò Vấp
|
29.00
|
29.25
|
30.25
|
THPT Nguyễn Trung Trực
|
Gò Vấp
|
21.50
|
21.50
|
22.25
|
THPT Phú Nhuận
|
Phú Nhuận
|
32.50
|
33.00
|
34.00
|
THPT Hàn Thuyên
|
Phú Nhuận
|
21.50
|
21.75
|
22.25
|
THPT Nguyễn Chí Thanh
|
Tân Bình
|
30.25
|
30.50
|
31.25
|
THPT Nguyễn Thượng Hiền
|
Tân Bình
|
38.25
|
39.25
|
40.25
|
THPT Lý Tự Trọng
|
Tân Bình
|
24.25
|
24.50
|
24.75
|
THPT Nguyễn Thái Bình
|
Tân Bình
|
25.50
|
26.00
|
27.00
|
THPT Long Thới
|
Nhà Bè
|
13.00
|
13.00
|
13.00
|
THPT Phước Kiển
|
Nhà Bè
|
13.00
|
13.00
|
13.00
|
THPT Tân Bình
|
Tân Phú
|
25.50
|
26.00
|
27.00
|
THPT Trần Phú
|
Tân Phú
|
35.00
|
36.00
|
37.00
|
THPT Tây Thạnh
|
Tân Phú
|
28.00
|
28.50
|
29.50
|






0 nhận xét:
Đăng nhận xét